341 việc làm tuyển dụng Công ty Nhật - Trang 1. Cơ hội trên 24,000 công việc hấp dẫn cho người tìm việc tại Việt Nam. Tuyển dụng nhân sự online. 1. Krita - Phần mềm vẽ tranh chất lượng hàng đầu, hoàn toàn miễn phí cho tất cả các họa sĩ 2. Artweaver Free - Phương tiện truyền thống thực tế, với những lựa chọn brush đa dạng 5. MyPaint - Phần mềm mã nguồn mở dành cho các họa sĩ có thời gian tìm hiểu một công cụ mới 13. MediBang Paint Pro - Phần mềm vẽ đồ họa miễn phí cho Windows và Mac 1. Anh Chi Biet Cam Nin Nghe Tieng Em Khoc : Ung Hoang Phuc: Hua That Nhieu : 128 kbps: 4:48: 160: Anh Cho Em Mua Xuan : Dai Trang: 128 kbps: Pham Khai Tuan: Thuy Nga : 64 kbps: 4:22: 834: Cuoc Tinh Khong May : Hoang Thanh: Tinh Mai Khong Phai : Anh Tu: 128 kbps: 4:52: 1083: Duong Ve Khuya : Bao Han , Truc Lam , Truc Linh: Hue Buon - tinh Sứ mạng của ngành công tác xã hội là nỗ lực hành động nhằm giảm thiểu: Những rào cản trong xã hội Sự bất công Sự bất bình đẳng xã hội và bất bình đẳng kinh tế Theo Hiệp hội Xã hội học Mỹ, việc sinh viên ngành công tác xã hội được đào tạo chính quy về xã hội học có thể là tài sản quan trọng để họ bước chân vào đủ loại ngành nghề. Hôm nay Giasutiengnhat.net sẽ dành tặng cho các bạn nữ yêu thích mỹ phẩm Nhật 1 số từ vựng chủ đề mỹ phẩm nhé. 2. Sản phẩm dưỡng da. ② 洗顔 ( せんがん ): sữa rửa mặt. a. しっとりタイプ: loại nhiều ẩm (dành cho da thường, da khô, da hỗn hợp thiên khô) b. さっぱり Vay Tiền Online Chuyển Khoản Ngay. 437 chiều 01/02/2020 31129 Để trau dồi tiếng Hàn Quốc tốt hơn cũng như tìm hiểu về ngành mỹ phẩm của Hàn Quốc, Addie đã tổng hợp danh sách từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm hay được sử dụng để chia sẻ với các bạn, cùng theo dõi nhé. Khi du học Hàn Quốc thì phần từ vựng tiếng Hàn là không thể không học, đặc biệt là những chủ đề phổ biến như từ vựng về mỹ phẩm, trang điểm, làm đẹp. Hàng loạt thương hiệu mỹ phẩm Hàn Quốc nổi tiếng trên toàn thế giới như Skinfood, Ohui, The face shop,…chắc hẳn không có gì xa lạ với người Việt Nam. Các bạn cùng Addie tìm hiểu từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm như bảng dưới đây nhé ^^ Bài viết cùng chủ đề Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề gia đình Từ vựng tiếng Hàn về đồ dùng trong nhà Bảng từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm STT Tiếng Hàn Tiếng Việt 1 립스틱 Son môi 2 아이섀도 Đánh mắt 3 얼굴을 붉히다 Đánh phấn má 4 눈썹연필 Chì lông mày 5 클렌징 오일 Dầu tẩy trang 6 클런징 티슈 Khăn ướt tẩy trang 7 마스크 Mặt nạ dưỡng da 8 피부 Da 9 모공 Lỗ chân lông 10 건성피부 Da khô 11 각질 Da chết 12 기름 Da dầu 13 촉촉한피부 Da ẩm 14 지성피부 Da nhờn 15 주름 Nếp nhăn 16 흉터 Sẹo 17 곰보 Mặt rỗ 18 수면팩 Mặt nạ ban đêm 19 필링젤 Kem tẩy da chết 20 클렌징 크림 Kem tẩy trang 21 클렌징품 Sữa rửa mặt 22 선크림 Kem chống nắng 23 스킨 = 토너 Kem lót 24 메이크업= 화장하다 Trang điểm 25 로션 = 에멀전 Kem dưỡng da dạng lỏng 26 미백크림 Kem dưỡng trắng da 27 주름 개션 크림 Kem xóa mờ nếp nhăn 28 수분크림 Kem giữ ẩm cho da 29 아이크림 Kem dưỡng ẩm vùng mắt 30 비비크림 BB cream 31 파운데이션 Kem nền 32 컨실러 Kem che khuyết điểm 33 파우더 Phấn 34 하이라이터 Phấn đánh hightlight vùng chữ T 35 가루파우더 Phấn dạng bột 36 에센스 Essence 37 마스카라 Chuốt mi 38 속눈썹 덥착제 Keo dán lông mi giả 39 아이라이너 Chì kẻ mắt 40 뷰러 Uốn mi 41 아이섀도 Phấn mắt 42 립스틱 Son môi 43 립 글로즈 Son bóng 44 립밤 Son dưỡng 45 립틴트 Son lì 46 제모크림 Kem tẩy lông 47 여드름치료제 Kem trị mụn 48 도미나 Kem trị nám 49 비디워시 Sữa tắm 50 바디로션 Sữa dưỡng thể 51 샴푸 Dầu gội 52 린스 Dầu xả 53 미장원 Thẩm mỹ viện 54 머리카락 Tóc 55 염색 Nhuộm tóc 56 퍼머파마 Làm tóc xoăn 57 스트레이트 퍼머 Duỗi tóc thẳng 58 탈모 치료제 Sản phẩm hạn chế tóc gãy rụng 59 트릿먼드 Hấp dầu cho tóc 60 손톱 다듬는 줄 Giũa móng tay 61 손톱깎이 Đồ cắt móng tay 62 매니큐어 항아리 Lọ sơn móng tay 63 여드름 필링 마스크 Mặt nạ lột mụn 64 핸드 로션 Kem dưỡng da tay 65 장미 물 Nước hoa hồng 66 나이트 크림 Kem dưỡng da ban đêm 67 데이 크림 Kem dưỡng da ban ngày 68 흉터 크림 Kem trị sẹo 69 여드름 크림 Kem trị mụn 70 건성 피부용 여드름 크림 Kem trị mụn cho da khô 71 복합성 피부용 여드름 크림 Kem trị mụn cho da hỗn hợp 72 지성 피부를위한 여드름 크림 Kem trị mụn cho da nhờn 73 코팩 Lột mụn đầu đen 74 속눈썹집는거 Kẹp lông mi cong 75 향수 Nước hoa 76 미용실 Tiệm cắt tóc 77 잡티&개선 Nám và tàn nhang 78 피부착색크림 Kem trị nám và tàn nhang 79 아이라이너 Dụng cụ kẻ lông mi 80 립팬슬 Dụng cụ kẻ đường viền môi 81 얼굴에 모공이 너무 커요 Lỗ chân lông ở da mặt to 82 얼굴에 기미가 끼어있어요 Trên mặt có nhiều vết sẹo 83 여드름자곡 Vết thâm của mụn 84 어떻게 치료하는 지 좀 상담해주세요! Hãy tư vấn cho tôi cách điều trị như thế nào. 85 치료과정이 어떻게 진행하실거예요? Quá trình điều trị sẽ diễn ra như thế nào 86 요즘 최신기기가 있어요? Có phương pháp điều trị nào mới gần đây không? 87 한번 치료를 받으면 시간을 얼마나 걸려요? Thời gian điều trị mất bao lâu? 88 팩트 Hộp phấn bôi Với bảng từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm trên các bạn tự tin hơn khi giao tiếp về chủ đề này rồi đó. Theo dõi các bài viết của Addie về nhiều chủ đề khác để có thêm vốn từ sâu rộng hơn nữa nhé! Mọi thông tin về du học Hàn Quốc các bạn học sinh, sinh viên có thể truy cập để biết thêm thông tin chi tiết nhé! NHẬN TƯ VẤN DU HỌC MIỄN PHÍ Liên hệ Du học Quốc tế ADDIE ☎ Hotline 02473023488 / 0353123488 or 0384373498 ? Email duhocquocteaddie ? Website Facebook ? Trụ sở 30-13F, Namseong-ro, Jung-gu, Daegu, Hàn Quốc Chi nhánh Hàn Quốc 216-525 2F Cheonhodae-ro, Gwangjin-gu, Seoul Chi nhánh Việt Nam 4F Số 52 phố Chùa Hà, Quan Hoa, Cầu giấy, HN ĐỐI TÁC CHIẾN LƯỢC Hiện nay, những thương hiệu mỹ phẩm Hàn Quốc đang dần trở nên nổi tiếng và được nhiều người ưa chuộng. Thế nhưng mỗi khi sử dụng chúng ta thường tò mò muốn biết rằng trên sản phẩm viết những gì và chính vì vậy nên hôm nay các bạn hãy cùng Dạy học tiếng Hàn tìm hiểu một số từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm để hiểu rõ hơn nhé! 선크림 Kem chống nắng BB크림 Kem làm trắng da 컨실러 Kem che khuyết điểm 파우데이션 Kem nền trang điểm 메이크업베이스 Kem lót trang điểm dạng lỏng 로션 Kem dưỡng dadạng dung dịch 스킨 Kem dưỡng dadạng nước 각질제거, 필링젤 Kem tẩy gia chếtdung dịch 클렌징 크림 kem tẩy trang 여드름치료제 Kem bôi trị mụn 미백크림 Kem làm trắng da 영양크림 Kem dưỡng da 바디로션 Kem dưỡng da cơ thểdạng dung dịch 핸드크림 Kem dưỡng da tay 피부착색크림 Kem trị nám da 주름개선기능성화장품 Kem chống tàn nhang và nếp nhăn 도미나 Kem trị tàn nhang 에센스 Kem dưỡng tóc 클렌징크림 Kem rửa mặt 스분크림 Kem giữ ẩm 아이크림 kem bôi mắt 푸트그림 Kem làm mịn gót chân 면도용 크림 Kem cạo râu, bọt cạo râu 클렌징폼, 세안제 Sữa rửa mặt 바디클렌저,바디워시, 바디샤워, 샤워젤 Sữa tắm 앰플 Dung dịch dưỡng da 미스트 Nước cung cấp nước và dữ ẩm cho da 립글로스 Son bóng 립밤 Son dưỡng 립틴트 son lâu phai 마스크팩 Mặt nạ 수면팩 mặt nạ ban đêm 샴푸 Dầu gội 린스 Dầu xả tóc 향수 Nước hoa 아이섀도 phấn mắt 아이섀도 팔렛트 hộp phấn mắt nhiều màu 팩트 Hộp phấn bôi 파우더 phấn 팩트 파우더 phấn dạng bánh 가루 파우더 phấn dạng bột 하이라이터 phấn làm sáng phần sống mũi hoặc dưới mắt 마스카라 chuốt mi 수분크림 kem giữ ẩm duy trì độ ẩm cho da trong thời gian dài 눈썹연필Chì chi lông mày 매니큐어 Lọ sơn móng tay >> Xem thêm Từ vựng tiếng Hàn về Mua Sắm >> Xem thêm Từ vựng tiếng Hàn các Món Ăn Việt Nam Trên đây là một số từ vựng về mỹ phẩm Hàn Quốc, hy vọng sẽ giúp các bạn có thêm vốn từ hữu ích cũng như giúp cho các bạn khi mua mỹ phẩm Hàn Quốc sẽ biết được sản phẩm đó là sản phẩm gì, có những công dụng ra sao. Chúc các bạn thành công! Vui lòng nhập thông tin dưới đây để được Tư Vấn & Hỗ trợ miễn phí về các Khóa học Tiếng Hàn cùng nhiều chương trình Ưu Đãi hấp dẫn dành cho bạn. Từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm rất được giới trẻ ưa thích và giúp vốn kiến thức phát triển hơn rất nhiều. Trang Tiếng Hàn đã tổng hợp các từ vựng về mỹ phẩm không thể bỏ qua và hay thường được sử dụng nhất bằng tiếng Hàn trong bài viết, cùng theo dõi để có cho mình các từ vựng xịn xò nhé ! Từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm hay dùngThông tin về mỹ phẩm Hàn QuốcTừ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩmVề thế mạnh Gia sư Tiếng Hàn Cần Thơ là gì? Thông tin về mỹ phẩm Hàn Quốc Mỹ phẩm ở Hàn Quốc rất nổi tiếng, điều đó ai cũng biết và được nhiều người sử dụng. Hàn Quốc là một đất nước coi trọng việc làm đẹp và dưỡng da. Ngành mỹ phẩm tại Hàn Quốc cũng là nơi rất phát triển và được xuất khẩu đến nhiều nước trên thế giới, trong đó có Việt Nam. Chính vì thế mỹ phẩm Hàn Quốc không còn xa lạ với Việt Nam nữa, và từ vựng về mỹ phẩm cũng là một tiếp thu vô cùng quý giá đối với các tiểu buôn tại Việt Nam. Từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm Dưới đây là từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm phổ biến nhất, bạn có thể tham khảo và học tập miễn phí 립스틱 Son môi 립글로스 Son bóng 립틴트 Son lì 아이섀도 Phấn mắt 린스rinse Dầu xả 샴푸shampoo Dầu gội 영양크림 Kem dưỡng da 클렌징크림 Kem rửa mặt 스분크림 Kem giữ ẩm 바디로션 Kem dưỡng da cơ thể 면도용; 크림 Kem cạo râu, bọt cạo râu 면도날 Lưỡi dao cạo 손톱 다듬는 줄 Giũa móng tay 매니큐어 Sơn móng tay 눈썹연필Chì kẻ lông mày 향수 Nước hoa 마스카라 Mát-ca-ra 클렌징품 Sữa rửa mặt 클립식 귀걸이 Khuyên tai bấm 손톱깎이 Cái cắt móng tay 얼굴을 붉히다 Đánh phấn má 클렌징 오일 Dầu tẩy trang 컨실러 Kem che khuyết điểm 각질제거Tẩy da chết 아이크림 Kem bôi mắt 바디클렌저; 바디워시; 바디샤워; 샤워젤 Sữa tắm 피부 Da 건성피부 Da khô 촉촉한피부 Da ẩm 지성피부 Da nhờn 각질 Da chếtda bong 선크림sun cream Kem chống nắng 클렌징폼Cleansing foam,세안제Sữa rửa mặt 로션lotion Kem dưỡng da dạng dung dịch 스킨skin Kem dưỡng da dạng nước 컨실러 Kem che khuyết điểm 선밤 Kem chống nắng 메이크업= 화장하다 Trang điểm 스킨 = 토너 Nước lót da 로션 = 에멀전 Kem dạng lỏng dưỡng da 마스크 Mặt nạ dưỡng da 수면팩 Mặt nạ cho da ban đêm 필링젤 Sản phẩm tẩy tế bào chết 클렌징 크림 Kem tẩy trang 클런징 티슈 Giấy ướt tẩy trang 핸드크림hand cream Kem dưỡng da tay 스팟 패지spot patch Miếng dán mụn Về thế mạnh Gia sư Tiếng Hàn Cần Thơ là gì? Dạy Tiếng Hàn giao tiếp cơ bản. Dạy Tiếng Hàn giao tiếp nâng cao Dạy Tiếng Hàn du học, định cư. Dạy Tiếng Hàn xuất khẩu lao động EPS-TOPIK. Dạy Luyện thi năng lực tiếng Hàn TOPIK. Dạy Tiếng Hàn dành cho cô dâu Việt lấy chồng Hàn. Dạy Tiếng Hàn dành cho nhân viên văn phòng. Dạy Tiếng Hàn thương mại. – Giáo viên tư vấn tận tình, giúp bạn lựa chọn ra khóa học tiếng Hàn phù hợp với năng lực của bản thân. – Hệ thống chương trình giảng dạy dễ hiểu và dễ tiếp thu. Ngoài ra Trang Tiếng Hàn hỗ trợ App tự học tiếng Hàn miễn phí 100%. – Kỹ năng sư phạm cao, với 10 năm kinh nghiệm giảng dạy các trường Đại học và Trung tâm ngoại ngữ giúp nắm rõ điểm mạnh, điểm yếu, lỗi sai thường gặp của học sinh Việt Nam, từ đó đưa ra chiến lược dạy học và luyện thi vô cùng hiệu quả cho học viên. 👉 Bên cạnh các khóa học phù hợp với nguyện vọng, Trang Tiếng Hàn hay còn được gọi là Gia sư tiếng Hàn Cần Thơ còn là nơi chia sẻ kiến thức, kinh nghiệm và cảm xúc khi học tiếng Hàn miễn phí ngay trên trang và để có thể đọc hiểu và nói được tiếng Hàn, bạn cần chọn cho mình một lộ trình cụ thể, một ý chí, lòng tin và sự chăm chỉ, bên cạnh đó bạn có thể chọn một gia sư tiếng Hàn để có thể có tất cả những điều ở trên tại đây. Gia sư sẽ giúp bạn học thuộc và phát âm chuẩn bảng chữ cái, chữ viết, cách đọc, cách phát âm chuẩn nhất. Vì khi học phát âm là một trong những phần cực kỳ quan trọng vì có nói đúng thì mới nghe tốt và truyền đạt ý tưởng của mình đến người nghe chính xác nhất. Đặc biệt đối với những người mới bắt đầu học tiếng Hàn, phát âm chuẩn là ưu tiên hàng đầu để tránh những lỗi phát âm sai và rất khó sửa về sau này. Chúng ta trước khi nói hay, thì cần học cách nói đúng trước. Vì thời gian học tập linh hoạt và mang đến khả năng giao tiếp rất nhanh cho học viên nên hình thức gia sư tiếng Hàn online và offline đang trở thành hình thức được lựa chọn ưa chuộng và phổ biến nhất hiện nay. Với những hiệu quả mà Gia sư Tiếng Hàn mang lại đã đáp ứng được những yêu cầu học tập, công việc và cuộc sống cho học sinh, sinh viên, du học, người đi làm công sở, định cư… Vì thế hình thức gia sư dạy kèm tiếng Hàn online và offline ngày càng được nhiều người lựa chọn. Trang tiếng Hàn tự hào là nơi giảng dạy tiếng Hàn uy tín và chất lượng. Bên cạnh đó còn là nơi chia sẻ kiến thức giúp người học tiếng Hàn được cải thiện MIỄN PHÍ về vốn từ, kỹ năng, cách phát âm, luyện đề thi tốt, và hỗ trợ giảng dạy trực tuyến cho các bạn ở ngoài khu vực Cần Thơ được tiếp xúc với tiếng Hàn nhanh chóng, dễ dàng và hiệu quả. 🚩Thông tin liên hệ GIA SƯ TIẾNG HÀN CẦN THƠ – Điện thoại Zalo 0974 123 861 – Facebook – Mail Trangtienghan Từ vựng tiếng Hàn về Mỹ phẩm, trang điểm 화장품종류 – Mỹ phẩm, trang điểm bằng tiếng Hàn Quốc 1. 선크림sun cream Kem chống nắng 2. 클렌징폼Cleansing form,세안제 Sữa rửa mặt 3. 로션lotion Kem dưỡng da dạng dung dịch 4. 스킨skin Kem dưỡng da dạng nước 5. 스팟 패지spot patch Cái để dán vào mụn che bớt đi 6. 코팩 Cái dán vào mũi để lột mụn đầu đen 7. 핸드크림hand cream Kem dưỡng da tay 8. 여드름치료제 Kem bôi trị mụn 9. BB크림 Kem làm trắng da 10. 거울달린거 Gương hoá trang 11. 눈화장 Hoá trang mắt 12. 마스카라 Cái để làm mi mắt cong 13. 립스틱 Son môi 14. 속눈썹집는거 Cái để kẹp lông mi cong 15. 팩트 Hộp phấn bôi 16. 트릿먼드 treatment Hấp dầu 17. 에센스essence Kem dưỡng tóc sau khí sấy khô 18. 린스rinse Dầu xả tóc 19. 샴푸shampoo Dầu gội 20. 매직 Duỗi tóc 21. 미장원 Thẩm mỹ viện 22. 이발소 Tiệm cắt tóc cắt tóc nam 23. 미용실 Tiệm cắt tóc 24. 머리카락 Tóc 25. 염색 Nhuộm tóc 26. 퍼머파마 Làm tóc quăn 27. 스트레이트 퍼머 Duỗi thẳng 28. 속눈썹 연장 Nối lông mi 29. 탈모 치료제 Thuốc chống rụng tóc 30. 피부 Da 31. 건성피부 Da khô 32. 주름 Nếp nhăn 33. 흉터 Sẹo 34. 곰보 Mặt rỗ 35. 각질 Da chết da bong 36. 기름 Dầu 37. 바디클렌저,바디워시, 바디샤워, 샤워젤 Sữa tắm 38. 각질제거 Tẩy gia chết kem dung dịch 필링젤 39. 컨실러 Kem che khuyết điểm 40. 촉촉한피부 Da ẩm 41. 지성피부 Da nhờn 42. 아이크림 Kem bôi mắt 43. 다크서클 Quầng mắt thâm 44. 영양크림 Kem dưỡng da cung cấp các chất làm giảm nếp nhăn, tái tạo da, chống lão hóa vv… 45. 클렌징크림 Kem rửa mặt 46. 스분크림 Kem giữ ẩmcung cấp nước cho da 47. 마스크팩 Mặt nạdưỡng da 48. 바디로션 Kem dưỡng da cơ thểdạng dung dịch 49. 앰플 Dung dịch dưỡng da loại dung dịch cô hơi đặc nguyên chất, có hiệu qủa cao hơn kem dưỡng 50. 립글로스 Son bóng 51. 립밤 Son dưỡng 52. 뷰러 Cái kẹp mi cong 53. 파우데이션 Kem nền trang điểm giúp che khuyết điểm nhỏ, tạo lớp nền mịn màng 54. 메이크업베이스 Kem lót trang điểm dạng lỏng giúp định tông da, điều chỉnh màu da, giữ lớp nền tươi sáng. Sử dụng trước khi sd kem nền và fấn fủ 55. 미스트 Nước cung cấp nước và dữ ẩm cho da dạng fun 56. 모공 Lỗ chân lông 57. 향수 Nước hoa 58. 컨실러 Kem che khuyết điểm 59. 바디클렌저바디워시, 바디샤워, 샤워젤 Sữa tắm ngoài. 60. 각질제거 Tẩy gia chết, 필링젤kem dung dịch tẩy da chết. 61. 컨실러 Kem che khuyết điểm 62. 촉촉한피부 Da ẩm, 63. 지성피부 Da nhờn 64. 아이크림 Kem bôi mắt, tùy từng hãng và loại khác nhau thì có hiệu qủa khác nhau, vd như chống nhăn chống thâm quầng mắt làm trắng 65. 다크서클 Quầng mắt thâm 66. 영양크림 Kem dưỡng da cung cấp các chất làm giảm nếp nhăn, tái tạo da, chống lão hóa vv… 67. 클렌징크림 Kem rửa mặt 68. 스분크림 Kem giữ ẩmcung cấp nước cho da 69. 마스크팩 Mặt nạdưỡng da 70. 바디로션 Kem dưỡng da cơ thểdạng dung dịch 71. 앰플 Dung dịch dưỡng da loại dung dịch cô hơi đặc nguyên chất, có hiệu qủa cao hơn kem dưỡng 72. 립글로스 Son bóng 73. 립밤 Son dưỡng 74. 뷰러 Cái kẹp mi cong 75. 파우데이션 Kem nền trang điểm giúp che khuyết điểm nhỏ, tạo lớp nền mịn màng 76. 메이크업베이스 Kem lót trang điểm dạng lỏng giúp định tông da, điều chỉnh màu da, giữ lớp nền tươi sáng. Sử dụng trước khi sd kem nền và fấn fủ 77. 미스트 Nước cung cấp nước và dữ ẩm cho da dạng fun 78. 도미나 Kem trj tàn nhang 79. 클리시아 Kem trị mụn 80. 클렌징크림 Kem tẩy trắng 81. 마스크팩 Mặt nạ 82. 인삼 마스크팩 Mặt nạ sâm 83. 미백크림 Kem làm trắng da 84. 피부착색크림 Kem trị nám da 85. 잡티&개선 Tàn nhang & nám 86. 속눈썹 덥착제 Nước dán lông mi giả 87. 아이라이너 Dụng cụ kẻ lông mi làm mắt to và đẹp hơn 88. 아이팬슬 Dụng cụ kẻ đường mi 89. 아이브라오팬슬 Dụng cụ kẻ đường chân mày 90. 하이라이트 Dụng cụ làm nối sau khi hoàn tất quá trình trang điểm 91. 립팬슬 Dụng cụ kẻ đường vành môi 92. 주름개선기능성화장품 Kem chống tàn nhang và nếp nhăn 93. 푸트그림 Kem làm mịn gót chân Để có thể trau dồi, phát triển hơn trong việc học từ vựng tiếng Hàn hay tìm hiểu về ngành mỹ phẩm của Hàn Quốc thì từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm là điều không thể thiếu. Master Korean đã tổng hợp một số từ vựng về mỹ phẩm phổ biến và thường hay được sử dụng bằng tiếng Hàn, hãy tiếp tục theo dõi để không bỏ lỡ những điều bổ ích nhé. 1. Từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm hay dùng A. Thông tin về mỹ phẩm Hàn Quốc Đối với những ai biết về ngành mỹ phẩm có lẽ sẽ không thế không biết tới mỹ phẩm Hàn Quốc nổi tiếng và được nhiều người sử dụng tới cỡ nào, Hàn Quốc là một đất nước rất coi về việc làm đẹp, dưỡng da. Ngành mỹ phẩm tại Hàn Quốc cũng vô cùng phát triển và được xuất khẩu đến nhiều đất nước khác nhau trên thế giới, Việt Nam cũng là một trong số những đất nước có lượng người sử dụng mỹ phẩm Hàn Quốc khá lớn. Chính vì thế mà mỹ phẩm Hàn Quốc đã không còn xa lạ với người dân Việt Nam ta. B. Từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm Để có thể học và tìm hiểu thêm về ngành mỹ phẩm Hàn Quốc thì bạn không nên bỏ qua những từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm dưới đây 립스틱 Son môi 립글로스 Son bóng 립틴트 Son lì 아이섀도 Phấn mắt 린스rinse Dầu xả 샴푸shampoo Dầu gội 영양크림 Kem dưỡng da 클렌징크림 Kem rửa mặt 스분크림 Kem giữ ẩm 바디로션 Kem dưỡng da cơ thể 면도용; 크림 Kem cạo râu, bọt cạo râu 면도날 Lưỡi dao cạo 손톱 다듬는 줄 Giũa móng tay 매니큐어 Sơn móng tay 눈썹연필Chì kẻ lông mày 향수 Nước hoa 마스카라 Mát-ca-ra 클렌징품 Sữa rửa mặt 클립식 귀걸이 Khuyên tai bấm 손톱깎이 Cái cắt móng tay 얼굴을 붉히다 Đánh phấn má 클렌징 오일 Dầu tẩy trang 컨실러 Kem che khuyết điểm 각질제거Tẩy da chết 아이크림 Kem bôi mắt 바디클렌저; 바디워시; 바디샤워; 샤워젤 Sữa tắm 피부 Da 건성피부 Da khô 촉촉한피부 Da ẩm 지성피부 Da nhờn 각질 Da chếtda bong 선크림sun cream Kem chống nắng 클렌징폼Cleansing foam,세안제Sữa rửa mặt 로션lotion Kem dưỡng da dạng dung dịch 스킨skin Kem dưỡng da dạng nước 컨실러 Kem che khuyết điểm 선밤 Kem chống nắng 메이크업= 화장하다 Trang điểm 스킨 = 토너 Nước lót da 로션 = 에멀전 Kem dạng lỏng dưỡng da 마스크 Mặt nạ dưỡng da 수면팩 Mặt nạ cho da ban đêm 필링젤 Sản phẩm tẩy tế bào chết 클렌징 크림 Kem tẩy trang 클런징 티슈 Giấy ướt tẩy trang 핸드크림hand cream Kem dưỡng da tay 스팟 패지spot patch Miếng dán mụn 2. Phương pháp học tiếng Hàn tốt hơn Để có thể học từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm bạn cần phải chăm chỉ luyện tập, tìm hiểu và trau dồi thêm. Học tiếng Hàn luôn không phải là điều dễ dàng chính vì thế bạn cũng cần nên tìm một đơn vị cung cấp các từ phương pháp học tập, khóa học tiếng Hàn bổ ích. Master Korean chính là một thương hiệu cung cấp những khóa học online, nền tảng học trực tuyến chất lượng cao mà bạn không thể bỏ lỡ. Master Korean là một dự án dạy tiếng Hàn tại Việt Nam của Visang Education cũng chính là thương hiệu giảng dạy tiếng Hàn online số 1 trên toàn thế giới. Đội ngũ giáo viên giảng dạy là các tiến sĩ, thạc sĩ có trình độ chuyên môn cao, đem đến nhiều khóa học từ cơ bản đến nâng cao. Giúp cho lộ trình học tiếng Hàn dễ dàng và đồng nhất. Hãy tìm đến Master Korean khi bạn cần học và mong muốn có thể giao tiếp tiếng Hàn thật tốt. Bạn có thể học thử khóa học tiếng Hàn với Master Korean ngay Master Korean! Master Your Job! Hệ thống đào tạo tiếng Hàn online hàng đầu đến từ Hàn Quốc ? Website học tiếng Hàn ? Website tìm việc làm ? Youtube học thử miễn phí ? Email visang Đăng ký nhận tài liệu! Master Korean sẽ liên hệ ngay sau khi bạn hoàn tất thông tin đăng ký dưới đây.

tu vung tieng han ve my pham